GÓI 12T5G125
≈ 125.000đ/tháng- Khoảng 250đ/GB – chi phí mỗi GB thấp nhất nhóm 1 năm
- SIM từ 01/01/2025 hoặc thuộc danh sách ưu đãi
Gói cước 5G Viettel 1 năm (gói 12 tháng, tên có tiền tố 12T) cho phép trả cước một lần và dùng trọn 360 ngày, Data được cấp lại theo ngày hoặc theo tháng như gói tháng gốc. Giá hiện có từ 1.200.000đ/năm (12SD100, 2GB/ngày, mọi SIM) đến 5.760.000đ/năm (12T5G480B, 20GB/ngày kèm gọi thoại). Đăng ký bằng 1 tin nhắn: TÊN GÓI S5G gửi 290.
Sáu gói 12 tháng được chọn nhiều nhất, xếp theo nhu cầu: Data lớn giá thấp, gói đại trà mọi SIM, gói tiết kiệm nhất, gói Data 8GB/ngày cho SIM thuộc diện ưu đãi và 2 gói Combo Data + gọi thoại.
"Rẻ" có hai cách tính: tổng tiền trả một lần thấp nhất, hoặc giá mỗi GB thấp nhất. Bảng dưới quy đổi cả hai để so sánh công bằng giữa các gói Data 1 năm.
| GÓI | GIÁ/THÁNG | DATA · GIÁ/GB | ĐK |
|---|---|---|---|
| 12SD100 | 100.000đ 1,2 triệu/năm | 2GB/ngày ≈ 1.667đ/GB · tổng tiền thấp nhất · mọi SIM | ĐĂNG KÝ |
| 12T5G125 | 125.000đ 1,5 triệu/năm | 500GB/tháng ≈ 250đ/GB · giá mỗi GB thấp nhất · SIM 2025+ hoặc DS | ĐĂNG KÝ |
| 12T5G135N | 135.000đ 1,62 triệu/năm | 6GB/ngày ≈ 750đ/GB · SIM 2025+ hoặc DS | ĐĂNG KÝ |
| 12T5G135 | 135.000đ 1,62 triệu/năm | 4GB/ngày ≈ 1.125đ/GB · SIM từ 01/03/2024 hoặc DS | ĐĂNG KÝ |
| 12T5G150N | 150.000đ 1,8 triệu/năm | 8GB/ngày ≈ 625đ/GB · SIM 2025+ hoặc DS | ĐĂNG KÝ |
| 12T5G150 | 150.000đ 1,8 triệu/năm | 6GB/ngày ≈ 833đ/GB · đại trà mọi SIM | ĐĂNG KÝ |
| 12T5GMAX200 | 200.000đ 2,4 triệu/năm | 8GB/ngày ≈ 833đ/GB · đại trà mọi SIM | ĐĂNG KÝ |
12SD100 – 1,2 triệu cho cả năm, đủ cho nhu cầu lướt web, Zalo, Facebook, xem video vừa phải.
12T5G125 – 500GB mỗi tháng, phù hợp phát Wi-Fi, xem phim, làm việc từ xa.
12T5G150 hoặc 12T5GMAX200 – gói đại trà, SIM nào cũng đăng ký được.
Toàn bộ gói 5G Viettel theo năm đang đăng ký được, chia 3 nhóm. Giá là tổng cước trả một lần cho 12 tháng (360 ngày); phút gọi ngoại mạng tính theo tháng.
| GÓI | GIÁ 12 THÁNG | ƯU ĐÃI · ĐIỀU KIỆN | ĐK |
|---|---|---|---|
| NHÓM DATA 1 NĂM | |||
| 12SD100 | 1.200.000đ ≈100K/tháng | 2GB/ngày Đại trà mọi SIM | ĐĂNG KÝ |
| 12T5G125 | 1.500.000đ ≈125K/tháng | 500GB/tháng SIM từ 01/01/2025 hoặc DS ưu đãi | ĐĂNG KÝ |
| 12T5G135 | 1.620.000đ ≈135K/tháng | 4GB/ngày SIM từ 01/03/2024 hoặc DS ưu đãi | ĐĂNG KÝ |
| 12T5G135N | 1.620.000đ ≈135K/tháng | 6GB/ngày SIM từ 01/01/2025 hoặc DS ưu đãi | ĐĂNG KÝ |
| 12T5G150 | 1.800.000đ ≈150K/tháng | 6GB/ngày + TV360 Basic Đại trà mọi SIM | ĐĂNG KÝ |
| 12T5G150N | 1.800.000đ ≈150K/tháng | 8GB/ngày SIM từ 01/01/2025 hoặc DS ưu đãi | ĐĂNG KÝ |
| 12T5GMAX200 | 2.400.000đ ≈200K/tháng | 8GB/ngày Đại trà mọi SIM | ĐĂNG KÝ |
| NHÓM COMBO DATA + THOẠI 1 NĂM | |||
| 12T5G160B | 1.920.000đ ≈160K/tháng | 4GB/ngày Nội mạng dưới 10 phút/cuộc + 100 phút ngoại/tháng · SIM từ 01/03/2024 hoặc DS | ĐĂNG KÝ |
| 12T5G180B | 2.160.000đ ≈180K/tháng | 6GB/ngày Nội mạng dưới 10 phút/cuộc + 100 phút ngoại/tháng · SIM từ 01/03/2024 hoặc DS | ĐĂNG KÝ |
| 12T5G200C | 2.400.000đ ≈200K/tháng | 6GB/ngày Nội mạng dưới 20 phút/cuộc + 150 phút ngoại/tháng · thuê bao thuộc DS ưu đãi | ĐĂNG KÝ |
| 12T5G230B | 2.760.000đ ≈230K/tháng | 8GB/ngày Nội mạng dưới 20 phút/cuộc + 150 phút ngoại/tháng · đại trà mọi SIM | ĐĂNG KÝ |
| 12T5G280B | 3.360.000đ ≈280K/tháng | 10GB/ngày Nội mạng dưới 20 phút/cuộc + 200 phút ngoại/tháng · đại trà | ĐĂNG KÝ |
| 12T5G330B | 3.960.000đ ≈330K/tháng | 12GB/ngày Nội mạng dưới 20 phút/cuộc + 300 phút ngoại/tháng · đại trà | ĐĂNG KÝ |
| 12T5G380B | 4.560.000đ ≈380K/tháng | 15GB/ngày Nội mạng dưới 20 phút/cuộc + 300 phút ngoại/tháng · đại trà | ĐĂNG KÝ |
| 12T5G480B | 5.760.000đ ≈480K/tháng | 20GB/ngày Nội mạng dưới 20 phút/cuộc (tối đa 1.000 phút) + 300 phút ngoại/tháng · đại trà | ĐĂNG KÝ |
| NHÓM MẠNG XÃ HỘI 1 NĂM | |||
| 12T5GMXH200 | 2.400.000đ ≈200K/tháng | 2GB/ngày + 150GB MXH/tháng 50GB TikTok · 50GB YouTube · 50GB Facebook/Messenger/Instagram · nội mạng dưới 10 phút + 50 phút ngoại · SIM từ 01/01/2023 hoặc DS | ĐĂNG KÝ |
| 12T5GMXH230 | 2.760.000đ ≈230K/tháng | 3GB/ngày + 150GB MXH/tháng TikTok · YouTube · Facebook · nội mạng dưới 10 phút + 50 phút ngoại · SIM từ 01/01/2023 hoặc DS | ĐĂNG KÝ |
"SIM 5G trọn gói 1 năm" thực chất là một SIM Viettel thường đã đăng ký sẵn gói 12 tháng. Bạn có thể tự làm với SIM đang dùng hoặc SIM mới mua: nạp đủ tiền bằng giá gói rồi soạn 1 tin nhắn, không cần mua SIM đóng gói giá cao.
| NHU CẦU | CƯỚC GÓI 1 NĂM | GÓI GỢI Ý | ĐK |
|---|---|---|---|
| SIM 1 năm 2GB/ngày | 1.200.000đ | 12SD100 Mọi SIM · nhu cầu cơ bản | ĐĂNG KÝ |
| SIM 1 năm 4–6GB/ngày | 1.620.000đ | 12T5G135N (6GB) · 12T5G135 (4GB) SIM mới thường đủ điều kiện | ĐĂNG KÝ |
| SIM 1 năm 6GB/ngày mọi SIM | 1.800.000đ | 12T5G150 Đại trà · thay cho nhu cầu "5GB/ngày" | ĐĂNG KÝ |
| SIM 1 năm phát Wi-Fi | 1.500.000đ | 12T5G125 – 500GB/tháng Dùng cho bộ phát, camera, máy tính bảng | ĐĂNG KÝ |
| SIM 1 năm có gọi thoại | 2.760.000đ | 12T5G230B – 8GB/ngày Đại trà · nội mạng dưới 20 phút + 150 phút ngoại/tháng | ĐĂNG KÝ |
Dùng SIM đang có, hoặc mua SIM Viettel mới tại cửa hàng/đại lý. SIM kích hoạt từ 2025 thường đủ điều kiện các gói ưu đãi 12T5G125, 12T5G135N, 12T5G150N.
Tài khoản chính cần có tối thiểu bằng giá gói (ví dụ 1.500.000đ cho 12T5G125). Kiểm tra số dư: soạn TK gửi 191.
Soạn TÊN GÓI S5G gửi 290. Nhận SMS xác nhận là SIM đã thành "SIM 5G trọn gói 1 năm".
Chọn theo mức dùng thực tế mỗi ngày, sau đó kiểm tra SIM có thuộc diện ưu đãi hay không.
Lướt web, Zalo, Facebook, nghe nhạc: 12SD100 (2GB/ngày) hoặc 12T5G135 (4GB/ngày).
TikTok, YouTube, game online vài giờ mỗi ngày: 12T5G150, 12T5G135N (6GB) hoặc 12T5G150N (8GB).
Nhiều thiết bị dùng chung: 12T5G125 (500GB/tháng), 12T5G280B trở lên (10–20GB/ngày).
Data kèm phút gọi: 12T5G160B, 12T5G180B (SIM 2024+), 12T5G230B (mọi SIM).
TikTok, YouTube, Facebook nhiều: 12T5GMXH200 với 150GB riêng cho mạng xã hội mỗi tháng.
Thử chu kỳ ngắn hơn: gói 5G Viettel 3 tháng hoặc 6 tháng.
Gói 1 năm là phiên bản 12 tháng của gói tháng, nên điều kiện SIM giữ nguyên theo gói gốc. Có hai nhóm: gói đại trà (mọi SIM) và gói ưu đãi (theo ngày kích hoạt SIM hoặc danh sách).
12SD100, 12T5G150, 12T5GMAX200, 12T5G230B, 12T5G280B, 12T5G330B, 12T5G380B, 12T5G480B.
12T5G125, 12T5G135N, 12T5G150N: SIM kích hoạt từ 01/01/2025 hoặc thuộc danh sách ưu đãi.
12T5G135, 12T5G160B, 12T5G180B: SIM từ 01/03/2024 hoặc DS. 12T5GMXH200/230: SIM từ 01/01/2023 hoặc DS. 12T5G200C: thuê bao thuộc DS.
Mọi gói 12 tháng dùng chung một cú pháp với mã S5G, tin nhắn đăng ký miễn phí.
Hủy gia hạn: soạn HUY TÊNGÓI gửi 191 (ví dụ HUY 12T5G125). Hỗ trợ miễn phí: 1800 8098.
Ít tiền nhất: 12SD100 – 1,2 triệu/năm, 2GB/ngày, mọi SIM.
Nhiều Data nhất so với giá: 12T5G125 – 1,5 triệu/năm, 500GB/tháng (SIM 2025+ hoặc DS).
Không lo điều kiện SIM: 12T5G150 – 1,8 triệu/năm, 6GB/ngày.
Cú pháp chung: TÊN GÓI S5G gửi 290. Xem thêm các chu kỳ khác tại gói 5G Viettel dài hạn.
4,8/5 từ 1.236 lượt đánh giá · Thông tin cập nhật 10/2026 theo dữ liệu gói của Viettel.
Gói 12T5GMXH200 Viettel 2.400.000đ/360 ngày: 2GB/ngày + 150GB MXH mỗi tháng (TikTok, YouTube, Meta) + gọi nội mạng. SIM từ 01/01/2023 hoặc DS ưu đãi. Soạn 12T5GMXH200 S5G gửi 290.
Gói 12T5G200C Viettel 2.400.000đ/360 ngày, 6GB/ngày (2.160GB) + nội mạng dưới 20 phút/cuộc + 1.800 phút ngoại. Áp dụng thuê bao thuộc DS ưu đãi. Soạn 12T5G200C S5G gửi 290.
Gói 12T5G480B Viettel 5.760.000đ/360 ngày, 20GB/ngày (7.200GB) + nội mạng dưới 20 phút/cuộc + 3.600 phút ngoại. Đại trà, mọi SIM. Soạn 12T5G480B S5G gửi 290.
Gói 12T5G380B Viettel 4.560.000đ/360 ngày, 15GB/ngày (5.400GB) + nội mạng dưới 20 phút/cuộc + 3.600 phút ngoại. Đại trà, mọi SIM. Soạn 12T5G380B S5G gửi 290.
Gói 12T5G330B Viettel 3.960.000đ/360 ngày, 12GB/ngày (4.320GB) + nội mạng dưới 20 phút/cuộc + 3.600 phút ngoại. Đại trà, mọi SIM. Soạn 12T5G330B S5G gửi 290.
Gói 12T5G280B Viettel 3.360.000đ/360 ngày, 10GB/ngày (3.600GB) + nội mạng dưới 20 phút/cuộc + 2.400 phút ngoại. Đại trà, mọi SIM. Soạn 12T5G280B S5G gửi 290.
Gói 12T5G160B Viettel 1.920.000đ/360 ngày, 4GB/ngày (1.440GB) + nội mạng dưới 10 phút/cuộc + 1.200 phút ngoại. SIM từ 01/03/2024 hoặc DS ưu đãi. Soạn 12T5G160B S5G gửi 290.
Gói 12T5G180B Viettel 2.160.000đ/360 ngày, 6GB/ngày (2.160GB) + nội mạng dưới 10 phút/cuộc + 1.200 phút ngoại. SIM từ 01/03/2024 hoặc DS ưu đãi. Soạn 12T5G180B S5G gửi 290.
Gói 12T5G150N Viettel 1.800.000đ/360 ngày, 8GB/ngày (2.880GB). SIM từ 01/01/2025 hoặc DS ưu đãi. Soạn 12T5G150N S5G gửi 290.
Gói 12T5G150 Viettel 1.800.000đ/360 ngày, 6GB/ngày (2.160GB). Đại trà, mọi SIM đăng ký được. Soạn 12T5G150 S5G gửi 290.
Gói 12T5GMAX200 Viettel 2.400.000đ/360 ngày, 8GB/ngày (2.880GB). Đại trà, mọi SIM đăng ký được. Soạn 12T5GMAX200 S5G gửi 290.
Gói 12T5G135 Viettel 1.620.000đ/360 ngày, 4GB/ngày (1.440GB). SIM từ 01/03/2024 hoặc DS ưu đãi. Soạn 12T5G135 S5G gửi 290.
Gói 12T5G135N Viettel 1.620.000đ/360 ngày, 6GB/ngày (2.160GB). SIM từ 01/01/2025 hoặc DS ưu đãi. Soạn 12T5G135N S5G gửi 290.
Gói 12T5G125 Viettel giá 1.500.000đ/360 ngày, 500GB Data mỗi tháng (tương đương 125K/tháng), không lo gia hạn. Đăng ký: 12T5G125 S5G gửi 290.