GÓI 6T5G125
≈ 125.000đ/tháng- Khoảng 250đ/GB – rẻ nhất tính theo dung lượng
- SIM từ 01/01/2025 hoặc thuộc danh sách ưu đãi
Gói cước 5G Viettel 6 tháng (tên có tiền tố 6T, chu kỳ 180 ngày) giúp trả cước một lần cho nửa năm, quyền lợi giống gói tháng gốc. Giá từ 600.000đ (6SD100, 2GB/ngày, mọi SIM) và 750.000đ (6T5G125, 500GB/tháng) đến 2.880.000đ (6T5G480B, 20GB/ngày kèm gọi thoại). Đăng ký: TÊN GÓI S5G gửi 290.
Sáu gói 180 ngày được chọn nhiều nhất: Data lớn giá thấp, gói đại trà mọi SIM, gói tiết kiệm nhất, gói 8GB/ngày cho SIM thuộc diện ưu đãi và 2 gói Combo Data + gọi thoại.
So sánh theo hai cách: số tiền trả một lần cho 180 ngày và giá mỗi GB Data. Gói rẻ về tổng tiền chưa chắc rẻ khi tính theo dung lượng.
| GÓI | GIÁ 6 THÁNG | DATA · GIÁ/GB | ĐK |
|---|---|---|---|
| 6SD100 | 600.000đ ≈100K/tháng | 2GB/ngày ≈ 1.667đ/GB · tổng tiền thấp nhất · mọi SIM | ĐĂNG KÝ |
| 6T5G125 | 750.000đ ≈125K/tháng | 500GB/tháng ≈ 250đ/GB · giá mỗi GB thấp nhất · SIM 2025+ hoặc DS | ĐĂNG KÝ |
| 6T5G135N | 810.000đ ≈135K/tháng | 6GB/ngày ≈ 750đ/GB · SIM 2025+ hoặc DS | ĐĂNG KÝ |
| 6T5G135 | 810.000đ ≈135K/tháng | 4GB/ngày ≈ 1.125đ/GB · SIM từ 01/03/2024 hoặc DS | ĐĂNG KÝ |
| 6T5G150N | 900.000đ ≈150K/tháng | 8GB/ngày ≈ 625đ/GB · SIM 2025+ hoặc DS | ĐĂNG KÝ |
| 6T5G150 | 900.000đ ≈150K/tháng | 6GB/ngày ≈ 833đ/GB · đại trà mọi SIM | ĐĂNG KÝ |
| 6T5GMAX200 | 1.200.000đ ≈200K/tháng | 8GB/ngày ≈ 833đ/GB · đại trà mọi SIM | ĐĂNG KÝ |
6SD100 – 600.000đ cho nửa năm, đủ cho lướt web, Zalo, Facebook, xem video vừa phải.
6T5G125 – 750.000đ có 500GB mỗi tháng, hợp phát Wi-Fi, làm việc từ xa.
6T5G150 hoặc 6T5GMAX200 – gói đại trà, SIM nào cũng đăng ký được.
Toàn bộ gói 5G Viettel 6 tháng đang đăng ký được, chia 3 nhóm. Giá là tổng cước trả một lần cho 180 ngày; phút gọi ngoại mạng tính theo tháng.
| GÓI | GIÁ 6 THÁNG | ƯU ĐÃI · ĐIỀU KIỆN | ĐK |
|---|---|---|---|
| NHÓM DATA 6 THÁNG | |||
| 6SD100 | 600.000đ ≈100K/tháng | 2GB/ngày Đại trà mọi SIM | ĐĂNG KÝ |
| 6T5G125 | 750.000đ ≈125K/tháng | 500GB/tháng SIM từ 01/01/2025 hoặc DS ưu đãi | ĐĂNG KÝ |
| 6T5G135 | 810.000đ ≈135K/tháng | 4GB/ngày SIM từ 01/03/2024 hoặc DS ưu đãi | ĐĂNG KÝ |
| 6T5G135N | 810.000đ ≈135K/tháng | 6GB/ngày SIM từ 01/01/2025 hoặc DS ưu đãi | ĐĂNG KÝ |
| 6T5G150 | 900.000đ ≈150K/tháng | 6GB/ngày + TV360 Basic Đại trà mọi SIM | ĐĂNG KÝ |
| 6T5G150N | 900.000đ ≈150K/tháng | 8GB/ngày SIM từ 01/01/2025 hoặc DS ưu đãi | ĐĂNG KÝ |
| 6T5GMAX200 | 1.200.000đ ≈200K/tháng | 8GB/ngày Đại trà mọi SIM | ĐĂNG KÝ |
| NHÓM COMBO DATA + THOẠI 6 THÁNG | |||
| 6T5G160B | 960.000đ ≈160K/tháng | 4GB/ngày Nội mạng dưới 10 phút/cuộc + 100 phút ngoại/tháng · SIM từ 01/03/2024 hoặc DS | ĐĂNG KÝ |
| 6T5G180B | 1.080.000đ ≈180K/tháng | 6GB/ngày Nội mạng dưới 10 phút/cuộc + 100 phút ngoại/tháng · SIM từ 01/03/2024 hoặc DS | ĐĂNG KÝ |
| 6T5G200C | 1.200.000đ ≈200K/tháng | 6GB/ngày Nội mạng dưới 20 phút/cuộc + 150 phút ngoại/tháng · thuê bao thuộc DS ưu đãi | ĐĂNG KÝ |
| 6T5G230B | 1.380.000đ ≈230K/tháng | 8GB/ngày Nội mạng dưới 20 phút/cuộc + 150 phút ngoại/tháng · đại trà mọi SIM | ĐĂNG KÝ |
| 6T5G280B | 1.680.000đ ≈280K/tháng | 10GB/ngày Nội mạng dưới 20 phút/cuộc + 200 phút ngoại/tháng · đại trà | ĐĂNG KÝ |
| 6T5G330B | 1.980.000đ ≈330K/tháng | 12GB/ngày Nội mạng dưới 20 phút/cuộc + 300 phút ngoại/tháng · đại trà | ĐĂNG KÝ |
| 6T5G380B | 2.280.000đ ≈380K/tháng | 15GB/ngày Nội mạng dưới 20 phút/cuộc + 300 phút ngoại/tháng · đại trà | ĐĂNG KÝ |
| 6T5G480B | 2.880.000đ ≈480K/tháng | 20GB/ngày Nội mạng dưới 20 phút/cuộc (tối đa 1.000 phút) + 300 phút ngoại/tháng · đại trà | ĐĂNG KÝ |
| NHÓM MẠNG XÃ HỘI 6 THÁNG | |||
| 6T5GMXH200 | 1.200.000đ ≈200K/tháng | 2GB/ngày + 150GB MXH/tháng 50GB TikTok · 50GB YouTube · 50GB Facebook/Messenger/Instagram · nội mạng dưới 10 phút + 50 phút ngoại · SIM từ 01/01/2023 hoặc DS | ĐĂNG KÝ |
| 6T5GMXH230 | 1.380.000đ ≈230K/tháng | 3GB/ngày + 150GB MXH/tháng TikTok · YouTube · Facebook · nội mạng dưới 10 phút + 50 phút ngoại · SIM từ 01/01/2023 hoặc DS | ĐĂNG KÝ |
Giá quy ra tháng của gói 6 tháng và gói 1 năm bằng đúng gói tháng. Khác biệt nằm ở số tiền trả trước và việc không phải nhớ gia hạn hằng tháng.
| GÓI GỐC | 1 THÁNG | 6 THÁNG | 1 NĂM |
|---|---|---|---|
| 5G150 6GB/ngày | 150.000đ | 900.000đ | 1.800.000đ |
| 5G150N 8GB/ngày | 150.000đ | 900.000đ | 1.800.000đ |
| 5G135N 6GB/ngày | 135.000đ | 810.000đ | 1.620.000đ |
| 5G180B 6GB/ngày + gọi | 180.000đ | 1.080.000đ | 2.160.000đ |
Nhu cầu thay đổi theo tháng, muốn thử gói trước hoặc không muốn trả nhiều tiền một lần. Xem gói Data 5G tháng.
Cần mạng ổn định cho một học kỳ, một đợt công tác, thuê trọ ngắn hạn – trả trước ít hơn gói năm mà vẫn không lo quên gia hạn.
Đã dùng quen một gói và chắc chắn dùng lâu dài. Xem gói 5G Viettel 1 năm.
Xác định mức Data dùng mỗi ngày, có cần gọi thoại hay không, rồi kiểm tra điều kiện SIM.
Lướt web, Zalo, Facebook: 6SD100 (2GB/ngày) hoặc 6T5G135 (4GB/ngày).
6T5G150, 6T5G135N (6GB/ngày) hoặc 6T5G150N (8GB/ngày).
6T5G125 (500GB/tháng) hoặc 6T5G280B trở lên (10–20GB/ngày).
6T5G160B, 6T5G180B (SIM 2024+) hoặc 6T5G230B (mọi SIM).
6T5GMXH200 – 150GB riêng cho TikTok, YouTube, Facebook mỗi tháng.
Xem gói 5G Viettel 3 tháng – trả trước ít hơn nữa.
Gói 6 tháng giữ nguyên điều kiện SIM của gói tháng gốc: nhóm đại trà cho mọi SIM, nhóm ưu đãi theo ngày kích hoạt SIM hoặc danh sách.
6SD100, 6T5G150, 6T5GMAX200, 6T5G230B, 6T5G280B, 6T5G330B, 6T5G380B, 6T5G480B.
6T5G125, 6T5G135N, 6T5G150N: SIM kích hoạt từ 01/01/2025 hoặc thuộc danh sách ưu đãi.
6T5G135, 6T5G160B, 6T5G180B: SIM từ 01/03/2024 hoặc DS. 6T5GMXH200/230: SIM từ 01/01/2023 hoặc DS. 6T5G200C: thuê bao thuộc DS.
Mọi gói 6 tháng dùng chung một cú pháp với mã S5G, tin nhắn đăng ký miễn phí.
Hủy gia hạn: soạn HUY TÊNGÓI gửi 191 (ví dụ HUY 6T5G150). Hỗ trợ miễn phí: 1800 8098.
Ít tiền nhất: 6SD100 – 600.000đ/180 ngày, 2GB/ngày, mọi SIM.
Nhiều Data nhất so với giá: 6T5G125 – 750.000đ, 500GB/tháng (SIM 2025+ hoặc DS).
Không lo điều kiện SIM: 6T5G150 – 900.000đ, 6GB/ngày.
Cần gọi thoại: 6T5G180B (SIM 2024+) hoặc 6T5G230B (mọi SIM).
Cú pháp chung: TÊN GÓI S5G gửi 290. Xem thêm gói 1 năm, gói 3 tháng hoặc toàn bộ gói 5G Viettel dài hạn.
4,7/5 từ 684 lượt đánh giá · Thông tin cập nhật 10/2026 theo dữ liệu gói của Viettel.
Gói 6T5GMXH200 Viettel 1.200.000đ/180 ngày: 2GB/ngày + 150GB MXH mỗi tháng (TikTok, YouTube, Meta) + gọi nội mạng. SIM từ 01/01/2023 hoặc DS ưu đãi. Soạn 6T5GMXH200 S5G gửi 290.
Gói 6T5G200C Viettel 1.200.000đ/180 ngày, 6GB/ngày (1.080GB) + nội mạng dưới 20 phút/cuộc + 900 phút ngoại. Áp dụng thuê bao thuộc DS ưu đãi. Soạn 6T5G200C S5G gửi 290.
Gói 6T5G480B Viettel 2.880.000đ/180 ngày, 20GB/ngày (3.600GB) + nội mạng dưới 20 phút/cuộc + 1.800 phút ngoại. Đại trà, mọi SIM. Soạn 6T5G480B S5G gửi 290.
Gói 6T5G380B Viettel 2.280.000đ/180 ngày, 15GB/ngày (2.700GB) + nội mạng dưới 20 phút/cuộc + 1.800 phút ngoại. Đại trà, mọi SIM. Soạn 6T5G380B S5G gửi 290.
Gói 6T5G330B Viettel 1.980.000đ/180 ngày, 12GB/ngày (2.160GB) + nội mạng dưới 20 phút/cuộc + 1.800 phút ngoại. Đại trà, mọi SIM. Soạn 6T5G330B S5G gửi 290.
Gói 6T5G280B Viettel 1.680.000đ/180 ngày, 10GB/ngày (1.800GB) + nội mạng dưới 20 phút/cuộc + 1.200 phút ngoại. Đại trà, mọi SIM. Soạn 6T5G280B S5G gửi 290.
Gói 6T5G160B Viettel 960.000đ/180 ngày, 4GB/ngày (720GB) + nội mạng dưới 10 phút/cuộc + 600 phút ngoại. SIM từ 01/03/2024 hoặc DS ưu đãi. Soạn 6T5G160B S5G gửi 290.
Gói 6T5G180B Viettel 1.080.000đ/180 ngày, 6GB/ngày (1.080GB) + nội mạng dưới 10 phút/cuộc + 600 phút ngoại. SIM từ 01/03/2024 hoặc DS ưu đãi. Soạn 6T5G180B S5G gửi 290.
Gói 6T5G150N Viettel 900.000đ/180 ngày, 8GB/ngày (1.440GB) + TV360. Áp dụng SIM từ 01/01/2025 hoặc thuộc DS ưu đãi. Soạn 6T5G150N S5G gửi 290.
Gói 6T5G150 Viettel 900.000đ/180 ngày, 6GB/ngày (1.080GB). Đại trà, mọi SIM đăng ký được. Soạn 6T5G150 S5G gửi 290.
Gói 6T5GMAX200 Viettel 1.200.000đ/180 ngày, 8GB/ngày (1.440GB). Đại trà, mọi SIM đăng ký được. Soạn 6T5GMAX200 S5G gửi 290.
Gói 6T5G135 Viettel 810.000đ/180 ngày, 4GB/ngày (720GB). SIM từ 01/03/2024 hoặc DS ưu đãi. Soạn 6T5G135 S5G gửi 290.
Gói 6T5G135N Viettel 810.000đ/180 ngày, 6GB/ngày (1.080GB). SIM từ 01/01/2025 hoặc DS ưu đãi. Soạn 6T5G135N S5G gửi 290.