GÓI 3T5G135N
≈ 135.000đ/tháng- Rẻ hơn 3T5G150 45.000đ mà cùng 6GB/ngày
- SIM từ 01/01/2025 hoặc thuộc danh sách ưu đãi
Gói cước 5G Viettel 3 tháng (tên có tiền tố 3T, chu kỳ 90 ngày) cho phép trả cước một lần cho cả quý, quyền lợi giống gói tháng gốc. Giá từ 300.000đ (3SD100, 2GB/ngày, mọi SIM) và 405.000đ (3T5G135N, 6GB/ngày) đến 1.440.000đ (3T5G480B, 20GB/ngày kèm gọi thoại). Đây cũng là cách dùng thử một gói trước khi đăng ký bản 6 tháng hay 1 năm. Đăng ký: TÊN GÓI S5G gửi 290.
Sáu gói 90 ngày được chọn nhiều nhất: 6GB/ngày giá thấp, gói đại trà mọi SIM, gói tiết kiệm nhất, gói 8GB/ngày cho SIM thuộc diện ưu đãi và 2 gói Combo Data + gọi thoại.
So sánh theo số tiền trả một lần cho 90 ngày và theo giá mỗi GB Data. Gói ít tiền nhất chưa chắc là gói lợi nhất nếu bạn dùng nhiều Data.
| GÓI | GIÁ 3 THÁNG | DATA · GIÁ/GB | ĐK |
|---|---|---|---|
| 3SD100 | 300.000đ ≈100K/tháng | 2GB/ngày ≈ 1.667đ/GB · tổng tiền thấp nhất · mọi SIM | ĐĂNG KÝ |
| 3T5G135N | 405.000đ ≈135K/tháng | 6GB/ngày ≈ 750đ/GB · SIM 2025+ hoặc DS | ĐĂNG KÝ |
| 3T5G135 | 405.000đ ≈135K/tháng | 4GB/ngày ≈ 1.125đ/GB · SIM từ 01/03/2024 hoặc DS | ĐĂNG KÝ |
| 3T5G150N | 450.000đ ≈150K/tháng | 8GB/ngày ≈ 625đ/GB · giá mỗi GB thấp nhất · SIM 2025+ hoặc DS | ĐĂNG KÝ |
| 3T5G150 | 450.000đ ≈150K/tháng | 6GB/ngày ≈ 833đ/GB · đại trà mọi SIM | ĐĂNG KÝ |
| 3T5GMAX200 | 600.000đ ≈200K/tháng | 8GB/ngày ≈ 833đ/GB · đại trà mọi SIM | ĐĂNG KÝ |
3SD100 – 300.000đ cho 90 ngày, đủ cho lướt web, Zalo, Facebook, xem video vừa phải.
3T5G150N – 450.000đ có 8GB mỗi ngày; nếu cần 6GB thì 3T5G135N chỉ 405.000đ.
3T5G150 hoặc 3T5GMAX200 – gói đại trà, SIM nào cũng đăng ký được.
Toàn bộ gói 5G Viettel 3 tháng đang đăng ký được, chia 3 nhóm. Giá là tổng cước trả một lần cho 90 ngày; phút gọi ngoại mạng tính theo tháng.
| GÓI | GIÁ 3 THÁNG | ƯU ĐÃI · ĐIỀU KIỆN | ĐK |
|---|---|---|---|
| NHÓM DATA 3 THÁNG | |||
| 3SD100 | 300.000đ ≈100K/tháng | 2GB/ngày Đại trà mọi SIM | ĐĂNG KÝ |
| 3T5G135 | 405.000đ ≈135K/tháng | 4GB/ngày SIM từ 01/03/2024 hoặc DS ưu đãi | ĐĂNG KÝ |
| 3T5G135N | 405.000đ ≈135K/tháng | 6GB/ngày SIM từ 01/01/2025 hoặc DS ưu đãi | ĐĂNG KÝ |
| 3T5G150 | 450.000đ ≈150K/tháng | 6GB/ngày + TV360 Basic Đại trà mọi SIM | ĐĂNG KÝ |
| 3T5G150N | 450.000đ ≈150K/tháng | 8GB/ngày SIM từ 01/01/2025 hoặc DS ưu đãi | ĐĂNG KÝ |
| 3T5GMAX200 | 600.000đ ≈200K/tháng | 8GB/ngày Đại trà mọi SIM | ĐĂNG KÝ |
| NHÓM COMBO DATA + THOẠI 3 THÁNG | |||
| 3T5G160B | 480.000đ ≈160K/tháng | 4GB/ngày Nội mạng dưới 10 phút/cuộc + 100 phút ngoại/tháng · SIM từ 01/03/2024 hoặc DS | ĐĂNG KÝ |
| 3T5G180B | 540.000đ ≈180K/tháng | 6GB/ngày Nội mạng dưới 10 phút/cuộc + 100 phút ngoại/tháng · SIM từ 01/03/2024 hoặc DS | ĐĂNG KÝ |
| 3T5G200C | 600.000đ ≈200K/tháng | 6GB/ngày Nội mạng dưới 20 phút/cuộc + 150 phút ngoại/tháng · thuê bao thuộc DS ưu đãi | ĐĂNG KÝ |
| 3T5G230B | 690.000đ ≈230K/tháng | 8GB/ngày Nội mạng dưới 20 phút/cuộc + 150 phút ngoại/tháng · đại trà mọi SIM | ĐĂNG KÝ |
| 3T5G280B | 840.000đ ≈280K/tháng | 10GB/ngày Nội mạng dưới 20 phút/cuộc + 200 phút ngoại/tháng · đại trà | ĐĂNG KÝ |
| 3T5G330B | 990.000đ ≈330K/tháng | 12GB/ngày Nội mạng dưới 20 phút/cuộc + 300 phút ngoại/tháng · đại trà | ĐĂNG KÝ |
| 3T5G380B | 1.140.000đ ≈380K/tháng | 15GB/ngày Nội mạng dưới 20 phút/cuộc + 300 phút ngoại/tháng · đại trà | ĐĂNG KÝ |
| 3T5G480B | 1.440.000đ ≈480K/tháng | 20GB/ngày Nội mạng dưới 20 phút/cuộc (tối đa 1.000 phút) + 300 phút ngoại/tháng · đại trà | ĐĂNG KÝ |
| NHÓM MẠNG XÃ HỘI 3 THÁNG | |||
| 3T5GMXH200 | 600.000đ ≈200K/tháng | 2GB/ngày + 150GB MXH/tháng 50GB TikTok · 50GB YouTube · 50GB Facebook/Messenger/Instagram · nội mạng dưới 10 phút + 50 phút ngoại · SIM từ 01/01/2023 hoặc DS | ĐĂNG KÝ |
| 3T5GMXH230 | 690.000đ ≈230K/tháng | 3GB/ngày + 150GB MXH/tháng TikTok · YouTube · Facebook · nội mạng dưới 10 phút + 50 phút ngoại · SIM từ 01/01/2023 hoặc DS | ĐĂNG KÝ |
Giá quy ra tháng của gói 3 tháng bằng đúng gói tháng. Gói 3 tháng hợp khi bạn muốn đăng ký một lần cho cả quý nhưng chưa muốn trả trước số tiền lớn của gói 6 tháng hay 1 năm.
Dùng 90 ngày để biết tốc độ 5G nơi mình ở và mức Data thực tế, rồi mới lên 6 tháng hoặc 1 năm.
Thuê trọ vài tháng, công trình, đi công tác hoặc về quê dài ngày – không phải nạp gia hạn mỗi tháng.
Sinh viên cần mạng ổn định trong một kỳ học hoặc 3 tháng hè; dưới 22 tuổi có thể xem thêm gói GIC125N.
| GÓI GỐC | 1 THÁNG | 3 THÁNG | 6 THÁNG · 1 NĂM |
|---|---|---|---|
| 5G150 6GB/ngày | 150.000đ | 450.000đ | 900.000đ · 1.800.000đ |
| 5G135N 6GB/ngày | 135.000đ | 405.000đ | 810.000đ · 1.620.000đ |
| 5G150N 8GB/ngày | 150.000đ | 450.000đ | 900.000đ · 1.800.000đ |
| 5G180B 6GB/ngày + gọi | 180.000đ | 540.000đ | 1.080.000đ · 2.160.000đ |
Xác định mức Data dùng mỗi ngày, có cần gọi thoại hay không, rồi kiểm tra điều kiện SIM.
Lướt web, Zalo, Facebook: 3SD100 (2GB/ngày) hoặc 3T5G135 (4GB/ngày).
3T5G135N, 3T5G150 (6GB/ngày) hoặc 3T5G150N (8GB/ngày).
3T5GMAX200 (8GB/ngày, mọi SIM) hoặc 3T5G280B trở lên (10–20GB/ngày).
3T5G160B, 3T5G180B (SIM 2024+) hoặc 3T5G230B (mọi SIM).
3T5GMXH200 – 150GB riêng cho TikTok, YouTube, Facebook mỗi tháng.
Xem gói Data 5G tháng hoặc gói 5G ngắn ngày (1–7 ngày).
Gói 3 tháng giữ nguyên điều kiện SIM của gói tháng gốc: nhóm đại trà cho mọi SIM, nhóm ưu đãi theo ngày kích hoạt SIM hoặc danh sách.
3SD100, 3T5G150, 3T5GMAX200, 3T5G230B, 3T5G280B, 3T5G330B, 3T5G380B, 3T5G480B.
3T5G135N, 3T5G150N: SIM kích hoạt từ 01/01/2025 hoặc thuộc danh sách ưu đãi.
3T5G135, 3T5G160B, 3T5G180B: SIM từ 01/03/2024 hoặc DS. 3T5GMXH200/230: SIM từ 01/01/2023 hoặc DS. 3T5G200C: thuê bao thuộc DS.
Mọi gói 3 tháng dùng chung một cú pháp với mã S5G, tin nhắn đăng ký miễn phí.
Hủy gia hạn: soạn HUY TÊNGÓI gửi 191 (ví dụ HUY 3T5G150). Hỗ trợ miễn phí: 1800 8098.
Ít tiền nhất: 3SD100 – 300.000đ/90 ngày, 2GB/ngày, mọi SIM.
6GB/ngày giá thấp: 3T5G135N – 405.000đ (SIM 2025+ hoặc DS).
Không lo điều kiện SIM: 3T5G150 – 450.000đ, 6GB/ngày.
Cần gọi thoại: 3T5G180B (SIM 2024+) hoặc 3T5G230B (mọi SIM).
Cú pháp chung: TÊN GÓI S5G gửi 290. Xem thêm gói 6 tháng, gói 1 năm hoặc toàn bộ gói 5G Viettel dài hạn.
4,7/5 từ 418 lượt đánh giá · Thông tin cập nhật 10/2026 theo dữ liệu gói của Viettel.
Gói 3T5GMXH200 Viettel 600.000đ/90 ngày: 2GB/ngày + 150GB MXH mỗi tháng (TikTok, YouTube, Meta) + gọi nội mạng. SIM từ 01/01/2023 hoặc DS ưu đãi. Soạn 3T5GMXH200 S5G gửi 290.
Gói 3T5G200C Viettel 600.000đ/90 ngày, 6GB/ngày (540GB) + nội mạng dưới 20 phút/cuộc + 450 phút ngoại. Áp dụng thuê bao thuộc DS ưu đãi. Soạn 3T5G200C S5G gửi 290.
Gói 3T5G480B Viettel 1.440.000đ/90 ngày, 20GB/ngày (1.800GB) + nội mạng dưới 20 phút/cuộc + 900 phút ngoại. Đại trà, mọi SIM. Soạn 3T5G480B S5G gửi 290.
Gói 3T5G380B Viettel 1.140.000đ/90 ngày, 15GB/ngày (1.350GB) + nội mạng dưới 20 phút/cuộc + 900 phút ngoại. Đại trà, mọi SIM. Soạn 3T5G380B S5G gửi 290.
Gói 3T5G330B Viettel 990.000đ/90 ngày, 12GB/ngày (1.080GB) + nội mạng dưới 20 phút/cuộc + 900 phút ngoại. Đại trà, mọi SIM. Soạn 3T5G330B S5G gửi 290.
Gói 3T5G280B Viettel 840.000đ/90 ngày, 10GB/ngày (900GB) + nội mạng dưới 20 phút/cuộc + 600 phút ngoại. Đại trà, mọi SIM. Soạn 3T5G280B S5G gửi 290.
Gói 3T5G160B Viettel 480.000đ/90 ngày, 4GB/ngày (360GB) + nội mạng dưới 10 phút/cuộc + 300 phút ngoại. SIM từ 01/03/2024 hoặc DS ưu đãi. Soạn 3T5G160B S5G gửi 290.
Gói 3T5G180B Viettel 540.000đ/90 ngày, 6GB/ngày (540GB) + nội mạng dưới 10 phút/cuộc + 300 phút ngoại. SIM từ 01/03/2024 hoặc DS ưu đãi. Soạn 3T5G180B S5G gửi 290.
Gói 3T5G150N Viettel 450.000đ/90 ngày, 8GB/ngày (720GB) + TV360. Áp dụng SIM từ 01/01/2025 hoặc thuộc DS ưu đãi. Soạn 3T5G150N S5G gửi 290.
Gói 3T5G150 Viettel 450.000đ/90 ngày, 6GB/ngày (540GB). Đại trà, mọi SIM đăng ký được. Soạn 3T5G150 S5G gửi 290.
Gói 3T5GMAX200 Viettel 600.000đ/90 ngày, 8GB/ngày (720GB). Đại trà, mọi SIM đăng ký được. Soạn 3T5GMAX200 S5G gửi 290.
Gói 3T5G135 Viettel 405.000đ/90 ngày, 4GB/ngày (360GB). SIM từ 01/03/2024 hoặc DS ưu đãi. Soạn 3T5G135 S5G gửi 290.
Gói 3T5G135N Viettel 405.000đ/90 ngày, 6GB/ngày (540GB). SIM từ 01/01/2025 hoặc DS ưu đãi. Soạn 3T5G135N S5G gửi 290.