Bỏ qua menu
Đăng ký 290
GÓI 5G THEO GIÁ

Gói Cước 5G Viettel Theo Giá
100K · 120K · 125K · 135K · 150K · 160–180K · 200K · Trên 200K

Mọi gói cước Viettel hiện nay đều chạy trên 5G khi máy và khu vực có sóng – khác biệt giữa các gói nằm ở số tiền mỗi tháng đổi được bao nhiêu GB/ngày, có thoại hay không, và SIM của bạn có đăng ký được không. Chuyên mục này chia toàn bộ gói 5G Viettel thành 8 ngưỡng giá từ 100K đến trên 200K/tháng: mỗi ngưỡng một bài, so sánh giá mỗi GB, bảng "XGB/ngày trên 5G dùng được gì", điều kiện máy – SIM – sóng, gói 3/6/12 tháng cùng mức tiền và gói đại trà để chọn khi bị từ chối. Chọn ngưỡng đúng ngân sách bên dưới.

Bảng 8 Ngưỡng Giá Gói 5G Viettel (Tháng 10/2026)

Mỗi hàng là một bài chi tiết. Cột "gói đại trà" là gói mọi SIM đều đăng ký được ở mức tiền đó – không cần thử, không xét ngày kích hoạt.

GÓI 5G VIETTEL THEO SỐ TIỀN MỖI THÁNG
NGƯỠNGGÓI CHỦ ĐẠODATA/NGÀY · GIÁ/GBGÓI ĐẠI TRÀ
100K SD100 · MXH100 2GB1.667đ/GB SD100
120K SD120 · V120B · MXH120 · TV120C 1–3GB + TV360/thoại1.333đ/GB (SD120) SD120 cả trả sau
125K SD125T · GIC125N · 12T5G125 7–10GB (có điều kiện)từ 417đ/GB TV125K 2GB + TV360
135K 5G135N · 5G135 · SD135 (+5G130B) 4–6GB750đ/GB (5G135N) 5G135 SIM 2024+ · không có ĐT
150K 5G150 · 5G150N · YT150 · V150B · MXH150 6–8GB625–833đ/GB 5G150 6GB · YT150
160–180K 5G160B · MXH160 · 5G180B 3–6GB + 1.000P nội + 100P ngoại1.000đ/GB (5G180B) Không có – lên 5G230B
200K 5GMAX200 · YT200 · V200B 4–8GB833đ/GB 5GMAX200 8GB cả trả sau · YT200
Trên 200K 5G230B · 5G280B · 5G330B · 5G380B · 5G480B 8–20GB + thoại958 → 800đ/GB Cả 5 gói
Dưới 100K: không có gói tháng 5G 60–70K thật sự – xem gói 5G Viettel 60K, 70K có thật không và gói 5G tháng rẻ nhất. Cần dùng ngắn ngày: gói 5G theo ngày, gói 15 ngày.

Bao Nhiêu Tiền Đổi Được Bao Nhiêu GB/Ngày Trên 5G?

Giá mỗi GB giảm dần khi lên ngưỡng, nhưng từ 150K trở lên gói "tốt nhất mỗi GB" thường kén SIM. Bảng dưới lấy gói đại trà làm mốc để so sánh công bằng.

GÓI ĐẠI TRÀ TIÊU BIỂU Ở MỖI NGƯỠNG · DÙNG ĐƯỢC GÌ MỖI NGÀY
TIỀN/THÁNGGB/NGÀY (GÓI)YOUTUBE 1080pHOTSPOT LAPTOP
100K2GB (SD100)~1,3 giờ2–4 giờ
120K3GB (SD120)~2 giờ3–6 giờ
135K4GB (5G135) · 6GB (5G135N, SIM 2025+)~2,7 / ~4 giờ4–8 / 6–12 giờ
150K6GB (5G150) · 8GB (5G150N, SIM 2025+)~4 / ~5 giờ6–12 / 8–16 giờ
200K8GB (5GMAX200)~5 giờ8–16 giờ
230K8GB + thoại (5G230B)~5 giờ8–16 giờ
330K12GB + 300P ngoại (5G330B)~8 giờCả ngày
480K20GB + 300P ngoại (5G480B)~13 giờCả nhà, cả ngày

Bậc "lời" nhất

135K → 150K: thêm 15K được thêm 2GB/ngày và chuyển sang gói đại trà (5G150). 200K → 230K: thêm 30K được trọn phần thoại 1.000P nội + 150P ngoại.

Ngưỡng kén SIM

125K (SD125T 8 Zone, 12T5G125), 135K (5G135N SIM 2025+), 160–180K (5G180B SIM 2024+, 5G160B SIM cũ). Bị từ chối thì mỗi bài đã chỉ sẵn gói đại trà gần nhất.

Trên 8GB/ngày cần 5G thật

Máy 4G vẫn đăng ký được mọi gói, nhưng 10–20GB/ngày chỉ dùng hết khi có sóng 5G. Kiểm tra vùng phủ 5G trước khi trả trên 200K.

Chọn Ngưỡng Giá Theo Cách Dùng

Ba nhóm người dùng phổ biến nhất và ngưỡng tiền tương ứng. Mỗi thẻ dẫn thẳng tới bài ngưỡng đó.

Tiết kiệm · 100K – 135K

DÙNG ĐIỆN THOẠI LÀ CHÍNH

Lướt mạng xã hội, xem video 1–3 giờ/ngày
100K – 135K / tháng
5G135N 135.000đ 6GB/ngày · 750đ/GB · SIM 2025+ hoặc DS
  • 100K: SD100 2GB/ngày – mọi SIM, đủ lướt web, nhắn tin, bản đồ
  • 120K: SD120 3GB + TV360 · 125K: SD125T 10GB nếu ở 8 Zone
  • 135K: 5G135N 6GB – rẻ nhất mỗi GB toàn hệ thống
XEM NGƯỠNG 135K
Có thoại · 160K – 480K

DATA LỚN + GỌI ĐIỆN

Tài xế, sale, livestream, gia đình dùng router 5G
160K – 480K / tháng
5G230B 230.000đ 8GB/ngày + 1.000P nội + 150P ngoại · đại trà mọi SIM
  • 160–180K: 5G180B 6GB + thoại (SIM 2024+), MXH160, 5G160B – đều xét SIM
  • Trên 200K: 5G230B → 5G480B, 8–20GB/ngày, 150–300P ngoại – cả 5 gói đại trà
  • Chọn theo phút ngoại mạng trước (150/200/300P), rồi mới tới GB
XEM NGƯỠNG TRÊN 200K
Cách đăng ký gói 5G Viettel theo giá: soạn TÊN GÓI S5G gửi 290
Hướng dẫn

Đăng Ký Gói 5G Viettel Ở Mọi Ngưỡng Giá

Một cú pháp cho tất cả, tin nhắn miễn phí. Gói có điều kiện bị từ chối không mất tiền – gửi gói ưu đãi trước, gói đại trà sau.

TÊN GÓI S5Ggửi290 Thử: 5G150 S5G
  1. Chọn ngưỡng tiền ở bảng trên, mở bài để xem gói ưu đãi và gói đại trà của ngưỡng đó.
  2. Nạp đủ tiền bằng giá gói vào tài khoản chính (soạn TK gửi 191 để xem số dư).
  3. Soạn tin TÊN GÓI S5G gửi 290 – ví dụ 5G135N S5G, 5G150 S5G, 5G230B S5G.

Thứ tự gửi thử ở mỗi ngưỡng: 135K: 5G135N → 5G135 · 150K: 5G150N → 5G150 · 200K: V200B → 5GMAX200 · 160–180K bị từ chối → 5G230B. Hủy gia hạn: cách hủy gói 5G Viettel.

Bảng cú pháp đăng ký 5G Viettel đầy đủ →

Hỏi Nhanh Về Gói 5G Viettel Theo Giá

Gói không có chữ "5G" trong tên (SD100, SD120, V200B…) có chạy 5G không?
Có. Viettel không tách gói 4G/5G – mọi gói Data tháng đều dùng tốc độ 5G khi máy hỗ trợ và khu vực có sóng. Tên gói chỉ phản ánh dung lượng và quyền lợi kèm theo, không phải công nghệ mạng.
Mức tiền nào đáng chọn nhất?
Dùng điện thoại thuần: 135K (5G135N 6GB nếu SIM 2025+). Thay WiFi, hotspot: 150K (5G150 6GB đại trà) hoặc 200K (5GMAX200 8GB mọi SIM). Cần gọi điện nhiều: 230K (5G230B) trở lên vì cả dải đều đại trà.
SIM cũ bị từ chối gói ưu đãi thì chọn gì?
Mỗi ngưỡng có gói đại trà: 100K SD100 · 120K SD120 · 150K 5G150, YT150 · 200K 5GMAX200, YT200 · trên 200K cả 5 gói 5G230B – 5G480B. Ngưỡng 125K, 135K, 160–180K không có gói đại trà – lùi hoặc tiến sang ngưỡng kề.
Thuê bao trả sau đăng ký được ngưỡng nào?
SD100, SD120 và 5GMAX200 áp dụng cả trả sau. Phần lớn gói còn lại (5G135N, 5G150, dải 5G230B – 5G480B…) là gói trả trước.
Có gói 1 năm ở từng mức tiền không?
Có, giá = giá tháng × 12: 12SD100 1,2 triệu · 12T5G125 1,5 triệu · 12T5G135N 1,62 triệu · 12T5G150 1,8 triệu · 12T5G180B 2,16 triệu · 12T5GMAX200 2,4 triệu · 12T5G230B 2,76 triệu… Xem gói 5G dài hạn.