DÙNG ĐIỆN THOẠI LÀ CHÍNH
Lướt mạng xã hội, xem video 1–3 giờ/ngày- 100K: SD100 2GB/ngày – mọi SIM, đủ lướt web, nhắn tin, bản đồ
- 120K: SD120 3GB + TV360 · 125K: SD125T 10GB nếu ở 8 Zone
- 135K: 5G135N 6GB – rẻ nhất mỗi GB toàn hệ thống
Mọi gói cước Viettel hiện nay đều chạy trên 5G khi máy và khu vực có sóng – khác biệt giữa các gói nằm ở số tiền mỗi tháng đổi được bao nhiêu GB/ngày, có thoại hay không, và SIM của bạn có đăng ký được không. Chuyên mục này chia toàn bộ gói 5G Viettel thành 8 ngưỡng giá từ 100K đến trên 200K/tháng: mỗi ngưỡng một bài, so sánh giá mỗi GB, bảng "XGB/ngày trên 5G dùng được gì", điều kiện máy – SIM – sóng, gói 3/6/12 tháng cùng mức tiền và gói đại trà để chọn khi bị từ chối. Chọn ngưỡng đúng ngân sách bên dưới.
Mỗi hàng là một bài chi tiết. Cột "gói đại trà" là gói mọi SIM đều đăng ký được ở mức tiền đó – không cần thử, không xét ngày kích hoạt.
| NGƯỠNG | GÓI CHỦ ĐẠO | DATA/NGÀY · GIÁ/GB | GÓI ĐẠI TRÀ |
|---|---|---|---|
| 100K | SD100 · MXH100 | 2GB1.667đ/GB | SD100 |
| 120K | SD120 · V120B · MXH120 · TV120C | 1–3GB + TV360/thoại1.333đ/GB (SD120) | SD120 cả trả sau |
| 125K | SD125T · GIC125N · 12T5G125 | 7–10GB (có điều kiện)từ 417đ/GB | TV125K 2GB + TV360 |
| 135K | 5G135N · 5G135 · SD135 (+5G130B) | 4–6GB750đ/GB (5G135N) | 5G135 SIM 2024+ · không có ĐT |
| 150K | 5G150 · 5G150N · YT150 · V150B · MXH150 | 6–8GB625–833đ/GB | 5G150 6GB · YT150 |
| 160–180K | 5G160B · MXH160 · 5G180B | 3–6GB + 1.000P nội + 100P ngoại1.000đ/GB (5G180B) | Không có – lên 5G230B |
| 200K | 5GMAX200 · YT200 · V200B | 4–8GB833đ/GB | 5GMAX200 8GB cả trả sau · YT200 |
| Trên 200K | 5G230B · 5G280B · 5G330B · 5G380B · 5G480B | 8–20GB + thoại958 → 800đ/GB | Cả 5 gói |
Giá mỗi GB giảm dần khi lên ngưỡng, nhưng từ 150K trở lên gói "tốt nhất mỗi GB" thường kén SIM. Bảng dưới lấy gói đại trà làm mốc để so sánh công bằng.
| TIỀN/THÁNG | GB/NGÀY (GÓI) | YOUTUBE 1080p | HOTSPOT LAPTOP |
|---|---|---|---|
| 100K | 2GB (SD100) | ~1,3 giờ | 2–4 giờ |
| 120K | 3GB (SD120) | ~2 giờ | 3–6 giờ |
| 135K | 4GB (5G135) · 6GB (5G135N, SIM 2025+) | ~2,7 / ~4 giờ | 4–8 / 6–12 giờ |
| 150K | 6GB (5G150) · 8GB (5G150N, SIM 2025+) | ~4 / ~5 giờ | 6–12 / 8–16 giờ |
| 200K | 8GB (5GMAX200) | ~5 giờ | 8–16 giờ |
| 230K | 8GB + thoại (5G230B) | ~5 giờ | 8–16 giờ |
| 330K | 12GB + 300P ngoại (5G330B) | ~8 giờ | Cả ngày |
| 480K | 20GB + 300P ngoại (5G480B) | ~13 giờ | Cả nhà, cả ngày |
135K → 150K: thêm 15K được thêm 2GB/ngày và chuyển sang gói đại trà (5G150). 200K → 230K: thêm 30K được trọn phần thoại 1.000P nội + 150P ngoại.
125K (SD125T 8 Zone, 12T5G125), 135K (5G135N SIM 2025+), 160–180K (5G180B SIM 2024+, 5G160B SIM cũ). Bị từ chối thì mỗi bài đã chỉ sẵn gói đại trà gần nhất.
Máy 4G vẫn đăng ký được mọi gói, nhưng 10–20GB/ngày chỉ dùng hết khi có sóng 5G. Kiểm tra vùng phủ 5G trước khi trả trên 200K.
Ba nhóm người dùng phổ biến nhất và ngưỡng tiền tương ứng. Mỗi thẻ dẫn thẳng tới bài ngưỡng đó.
Một cú pháp cho tất cả, tin nhắn miễn phí. Gói có điều kiện bị từ chối không mất tiền – gửi gói ưu đãi trước, gói đại trà sau.
Thứ tự gửi thử ở mỗi ngưỡng: 135K: 5G135N → 5G135 · 150K: 5G150N → 5G150 · 200K: V200B → 5GMAX200 · 160–180K bị từ chối → 5G230B. Hủy gia hạn: cách hủy gói 5G Viettel.
Bảng cú pháp đăng ký 5G Viettel đầy đủ →GÓI 5G230B 230.000đ / 30 ngày 240GB 8GB/Ngày+ 1.000P nội · 150P ngoại · TV360 4K Từ 230.000đ/tháng trở lên, Viettel không còn gói "theo danh sách": cả năm gói 5G230B – 5G280B – 5G330B – 5G380B – 5G480…
GÓI 5GMAX200 200.000đ / 30 ngày 240GB 8GB/NgàyGói 8GB đại trà rẻ nhất · TV360 4K Ở 200.000đ/tháng, Viettel bán 8GB/ngày cho mọi SIM – thứ mà 150K chỉ dành cho SIM 2025+ (5G150N). Ba gói chủ đạo: 5GMAX…
GÓI 5G180B 180.000đ / 30 ngày 180GB 6GB/Ngày+ 1.000P nội + 100P ngoại · TV360 Basic Từ 150K lên 160.000đ – 180.000đ/tháng, thứ bạn mua thêm không phải Data mà là phút gọi: cả ba gói chủ đạo đều miễn p…
GÓI 5G150 150.000đ / 30 ngày 180GB 6GB/NgàyGói 5G an toàn nhất – không cần điều kiện 150.000đ/tháng là ngưỡng đầu tiên mà mọi SIM Viettel – cũ hay mới, có trong danh sách ưu đãi hay không – đều mua đư…
GÓI 5G135N 135.000đ / 30 ngày 180GB 6GB/Ngày750đ/GB + TV360 Basic Ngưỡng 135.000đ/tháng không có gói đại trà nào – nhưng lại là nơi SIM mới mua được nhiều Data nhất với giá dễ chịu nhất: 5G135N 6GB/ng…
GÓI SD125T 125.000đ / 30 ngày 300GB 10GB/Ngày7GB trong Zone + 3GB toàn quốc Ngưỡng 125.000đ/tháng là nơi Viettel bán Data rẻ nhất tính trên mỗi GB: SD125T 10GB/ngày (417đ/GB), SD125Z 8GB/ngày, GIC125N…
GÓI SD120 120.000đ / 30 ngày 90GB 3GB/Ngày+ TV360 Basic · mọi SIM, kể cả trả sau Ngưỡng 120.000đ/tháng là mức giá có nhiều tên gói nhất của Viettel, nhưng từ 10/09/2026 chỉ còn SD120 (3GB/ngày + TV360…
GÓI SD100 100.000đ / 30 ngày 60GB 2GB/NgàyGói 5G 100K đáng đăng ký nhất Ở mức 100.000đ/tháng, Viettel hiện có đúng 2 gói còn đăng ký: SD100 (2GB/ngày, đại trà mọi SIM) và MXH100 (1GB/ngày + kho Data r…