Gói Cước 5G Viettel 125K/Tháng: SD125T 10GB/Ngày, GIC125N & Gói Năm 12T5G125
GÓI SD125T
7GB trong Zone + 3GB toàn quốc
Ngưỡng 125.000đ/tháng là nơi Viettel bán Data rẻ nhất tính trên mỗi GB: SD125T 10GB/ngày (417đ/GB), SD125Z 8GB/ngày, GIC125N 7GB/ngày cho thuê bao 6–22 tuổi, và gói năm 12T5G125 500GB/tháng (250đ/GB). Đổi lại, cả 4 gói đều có điều kiện – Zone, độ tuổi hoặc danh sách ưu đãi; gói đại trà duy nhất ở mức này là TV125K (2GB/ngày + TV360 Standard). Tất cả chạy trên 5G khi máy và khu vực có sóng. Bài này giải thích cơ chế Data Zone, ai đăng ký được gói nào, và khi không đủ điều kiện thì nên rẽ sang 120K hay 135K. Đăng ký: soạn SD125T S5G gửi 290.
- SD125T – 10GB/ngàySIM từ 01/01/2025 tại 8 Zone · 417đ/GB
- GIC125N – 7GB/ngàyChính chủ 6–22 tuổi · free Mydio
- 12T5G125 – 500GB/tháng1,5 triệu/năm = 125K/tháng · SIM 05/2025+ + DS
- TV125K – đại trà2GB/ngày + TV360 Standard · mọi SIM
Bảng Gói 5G Viettel 125K/Tháng (Tháng 10/2026)
Xếp theo lượng Data giảm dần. Cột điều kiện quyết định bạn có đăng ký được hay không – gói nhiều Data nhất cũng là gói kén SIM nhất.
| GÓI | DATA · ƯU ĐÃI | GIÁ/GB · ĐIỀU KIỆN | ĐK |
|---|---|---|---|
| Gói Data Zone – SIM kích hoạt tại 8 tỉnh/thành áp dụng | |||
| SD125T | 10GB/ngày7GB trong Zone + 3GB toàn quốc · 300GB/30 ngày · TV360 Basic | 417đ/GBSIM từ 01/01/2025 tại 8 Zone, hoặc SIM cũ có SMS mời | THỬ ĐK |
| SD125Z | 8GB/ngày5GB trong Zone + 3GB toàn quốc · 240GB/30 ngày | 521đ/GBSIM từ 01/03/2023 tại 8 Zone | THỬ ĐK |
| Gói theo độ tuổi – thuê bao chính chủ 6–22 tuổi | |||
| GIC125N | 7GB/ngày210GB/30 ngày toàn quốc · miễn phí Data Mydio · không thoại | 595đ/GB6–22 tuổi · SIM từ 01/05/2025 hoặc DS | THỬ ĐK |
| Đại trà – mọi SIM Viettel | |||
| TV125K | 2GB/ngày60GB/30 ngày + TV360 Standard (kênh K+ theo gói) | 2.083đ/GBMọi SIM · không xét ngày kích hoạt | ĐĂNG KÝ |
| Trả một lần – quy đổi 125K/tháng | |||
| 12T5G125 | 500GB/thángKhông chia theo ngày · 6.000GB/360 ngày · không thoại | 1.500.000đ/năm · 250đ/GBSIM từ 01/05/2025 và thuộc DS ưu đãi · bản 6 tháng: 6T5G125 750K | THỬ ĐK |
10GB/Ngày Trên 5G: Dùng Được Gì Và "Zone" Hoạt Động Ra Sao?
Khác các ngưỡng 100K–120K, ở 125K bạn gần như không phải tiết kiệm Data – vấn đề là hiểu đúng quỹ Data Zone để không bị hụt khi đi xa.
Dùng đủ 10GB (SD125T) / 8GB (SD125Z)
Khi thuê bao đang ở tỉnh/thành thuộc Zone đăng ký, quỹ 7GB (hoặc 5GB) Zone được dùng trước, cộng 3GB toàn quốc – tức 10GB mỗi ngày.
Chỉ còn 3GB/ngày toàn quốc
Đi công tác, về quê ngoài Zone thì phần Data Zone không dùng được; bạn vẫn có 3GB/ngày – ngang SD120. Hết 3GB thì dừng tốc độ cao, không phát sinh cước.
TP.HCM · Đà Nẵng · Cần Thơ · Tây Ninh · Đồng Tháp · Vĩnh Long · Cà Mau · An Giang
Mỗi Zone gồm cả địa bàn tỉnh cũ đã sáp nhập (ví dụ Zone TP.HCM gồm Bình Dương cũ, Bà Rịa – Vũng Tàu cũ; Zone Cần Thơ gồm Sóc Trăng cũ, Hậu Giang cũ). Miền Bắc hiện không có Zone.
| VIỆC BẠN LÀM | TIÊU THỤ | SD125T · 10GB | GIC125N · 7GB |
|---|---|---|---|
| YouTube 4K (5G tự bật 4K) | ~7GB/giờ | ~1 giờ 25 | ~1 giờ |
| YouTube 1080p | ~1,5GB/giờ | ~6,5 giờ | ~4,5 giờ |
| TikTok, Reels | ~1GB/giờ | ~10 giờ | ~7 giờ |
| Học online, họp Zoom/Meet | ~0,8GB/giờ | ~12 giờ | ~8,5 giờ |
| Phát hotspot cho laptop làm việc | ~0,5–1GB/giờ | Cả ngày làm việc | ~7–14 giờ |
| Livestream bán hàng 1080p | ~2–3GB/giờ | ~3–5 giờ | ~2–3,5 giờ |
| Camera giám sát xem qua 4G/5G | ~0,3–0,5GB/giờ | ~20–30 giờ | ~14–23 giờ |
Giá Mỗi GB: Vì Sao 125K Rẻ Hơn Cả 135K Và 150K?
Các gói 125K là gói "khoanh vùng" – Viettel bán rẻ vì giới hạn theo Zone, tuổi hoặc danh sách. Nếu bạn lọt điều kiện thì đây là ngưỡng đáng tiền nhất; nếu không, 120K hoặc 135K mới là lựa chọn thực tế.
| GÓI | GIÁ | DATA · GIÁ/GB | ĐIỀU KIỆN |
|---|---|---|---|
| SD120 | 120K/30N | 3GB/ngày + TV360 Basic1.333đ/GB | Mọi SIM, cả trả sau |
| SD125T | 125K/30N | 10GB/ngày417đ/GB – rẻ nhất trong các gói tháng | SIM 2025+ tại 8 Zone |
| GIC125N | 125K/30N | 7GB/ngày595đ/GB · toàn quốc | 6–22 tuổi |
| TV125K | 125K/30N | 2GB/ngày + TV360 Standard2.083đ/GB – trả tiền cho truyền hình, không phải Data | Mọi SIM |
| 5G130B | 130K/30N | 2GB/ngày + thoại2.167đ/GB · có gọi | SIM từ 10/09/2026 hoặc DS |
| 5G135N | 135K/30N | 6GB/ngày + TV360 4K750đ/GB · toàn quốc | SIM từ 01/01/2025 hoặc DS |
| 5G150 | 150K/30N | 6GB/ngày + TV360833đ/GB · toàn quốc | Mọi SIM |
QUY TẮC CHỌN NHANH Ở NGƯỠNG 125K
- SIM 2025+ đăng ký tại 8 Zone, ở trong Zone là chính: SD125T – không gói tháng nào rẻ hơn mỗi GB.
- SIM 2023–2024 tại Zone: thử SD125Z (8GB). Hay đi tỉnh ngoài Zone → bỏ gói Zone, chọn 5G135N/5G150.
- Học sinh, sinh viên 6–22 tuổi: GIC125N 7GB toàn quốc, không cần Zone. Dùng ít thì GIC90N 90K.
- Không lọt điều kiện nào: rẽ xuống SD120 (3GB, đại trà) hoặc lên 5G150 (6GB, đại trà); TV125K chỉ khi bạn thật sự cần TV360 Standard.
5 Gói 125K: Ai Đăng Ký Được Gói Nào?
GÓI SD125T
Data Zone · SIM từ 01/01/2025- SIM trả trước kích hoạt từ 01/01/2025 tại 1 trong 8 Zone; SIM cũ có SMS mời cũng được
- Kèm TV360 Basic
- Chạy 5G trong và ngoài Zone (ngoài Zone chỉ dùng 3GB)
- Chu kỳ dài: 3SD125T 375K · 6SD125T 750K · 12SD125T 1,5 triệu
GÓI SD125Z
Data Zone · SIM từ 01/03/2023- Dành cho SIM không đủ mốc 2025 của SD125T nhưng kích hoạt từ 01/03/2023 tại Zone
- Hết Data ngày: dừng truy cập, không phát sinh cước
- Chu kỳ dài: 3SD125Z · 6SD125Z · 12SD125Z
GÓI GIC125N
Hệ gói GIC cho giới trẻ · toàn quốc- Thuê bao chính chủ 6–22 tuổi (theo thông tin đăng ký SIM)
- Miễn phí Data Mydio; không free TikTok/Facebook, không thoại
- SIM từ 01/05/2025 hoặc thuộc danh sách ưu đãi
- Chu kỳ dài: 3GIC125N · 6GIC125N · 12GIC125N
GÓI TV125K
Data + TV360 Standard · mọi SIM- Gói duy nhất ở ngưỡng 125K không xét Zone, tuổi hay danh sách
- TV360 Standard mở rộng – cao hơn bản Basic của SD120
- Ít Data: chỉ chọn khi mục đích chính là xem truyền hình
- Chu kỳ dài: 6TV125K 750K · 12TV125K 1,5 triệu
GÓI 12T5G125
1,5 triệu/360 ngày = 125K/tháng- SIM kích hoạt từ 01/05/2025 và thuộc danh sách ưu đãi
- Lý tưởng cho router 5G, camera, SIM phát WiFi cả nhà
- Chỉ có 2 chu kỳ: 6T5G125 (750K/180 ngày) và 12T5G125 – không có bản tháng
- Không kèm thoại
Kiểm Tra Nhanh: SIM Của Bạn Vào Được Gói 125K Nào?
Cả 5 gói đều dùng 5G khi máy hỗ trợ và có sóng – điểm khác nhau nằm ở ai được đăng ký. Hệ thống Viettel tự kiểm tra khi bạn gửi SMS; gửi thử không mất tiền.
| GÓI | NGÀY KÍCH HOẠT SIM | THÊM ĐIỀU KIỆN | KHÔNG ĐỦ → CHỌN |
|---|---|---|---|
| SD125T | Từ 01/01/2025hoặc SIM cũ có SMS mời | Kích hoạt tại 1 trong 8 Zone | SD125Z (SIM 2023+) → 5G135N / 5G150 |
| SD125Z | Từ 01/03/2023 | Kích hoạt tại 1 trong 8 Zone | SD120 / 5G150 |
| GIC125N | Từ 01/05/2025hoặc thuộc DS ưu đãi | Chính chủ 6–22 tuổi | GIC90N (90K) / 5G135N |
| TV125K | Không xét | Không | — |
| 12T5G125 · 6T5G125 | Từ 01/05/2025 | Thuộc danh sách ưu đãi | 12SD100 / 12SD120 / 12T5G150 |
Hỗ trợ 5G băng tần n41/n78
Với 7–10GB/ngày, máy 5G mới khai thác hết gói (4K, hotspot). Máy nào hỗ trợ 5G Viettel →
Ngày và nơi kích hoạt quyết định
SIM 4G vẫn dùng 5G, không cần đổi. Nhưng "kích hoạt ở đâu" mới quyết định bạn có thuộc Zone hay không – mua SIM ở Hà Nội thì không vào được SD125T dù đang sống ở TP.HCM.
8 Zone đều là vùng 5G mạnh
TP.HCM, Đà Nẵng, Cần Thơ nằm trong nhóm phủ 5G dày nhất của Viettel; các Zone miền Tây chủ yếu 5G ở trung tâm tỉnh. Vùng phủ sóng 5G Viettel →
Gói 3 – 6 – 12 Tháng Tương Đương 125K/Tháng
Giá = 125K × số tháng, cùng điều kiện với bản tháng. Riêng 5G125 chỉ có 6 và 12 tháng.
| GÓI | 3 THÁNG | 6 THÁNG | 12 THÁNG |
|---|---|---|---|
| SD125T10GB/ngày · Zone | 3SD125T375.000đ | 6SD125T750.000đ | 12SD125T1.500.000đ · 3.600GB |
| SD125Z8GB/ngày · Zone | 3SD125Z375.000đ | 6SD125Z750.000đ | 12SD125Z1.500.000đ |
| GIC125N7GB/ngày · 6–22 tuổi | 3GIC125N375.000đ | 6GIC125N750.000đ | 12GIC125N1.500.000đ |
| TV125K2GB + TV360 Standard | — | 6TV125K750.000đ | 12TV125K1.500.000đ |
| 5G125500GB/tháng · DS ưu đãi | Không có | 6T5G125750.000đ · 3.000GB | 12T5G1251.500.000đ · 6.000GB |
Ngân Sách 125K/Tháng – Chọn Gói Theo Hoàn Cảnh
SD125T → SD125Z
SIM mua tại chỗ từ 2025 thì SD125T; SIM 2023–2024 thử SD125Z. Thay WiFi phòng trọ, xem 4K thoải mái với 10GB/ngày.
GIC125N
7GB/ngày toàn quốc – về quê, đi học xa vẫn dùng đủ. Không cần Zone, chỉ cần SIM chính chủ đúng độ tuổi. Xem thêm gói 5G cho học sinh sinh viên.
12T5G125 / 6T5G125
Trả một lần, 500GB/tháng, không phải nhớ nạp. Xem cách lắp ở bài bộ phát WiFi 5G Viettel.
Bỏ ngưỡng 125K
Không có Zone ở miền Bắc và gói Zone mất 70% Data khi ra ngoài tỉnh. Chọn SD120 (3GB) hoặc 5G135N / SD135 dùng toàn quốc.
Đăng Ký Gói 5G Viettel 125K Qua 290
Vì 4/5 gói có điều kiện, cách nhanh nhất là gửi thử theo thứ tự ưu tiên – hệ thống từ chối thì không mất tiền, gửi gói tiếp theo.
- Nạp đủ 125.000đ (gói năm: 1.500.000đ, gói 6 tháng: 750.000đ).
- Gửi thử theo thứ tự: SD125T S5G → SD125Z S5G (SIM tại Zone) · GIC125N S5G (6–22 tuổi) · 12T5G125 S5G (gói năm).
- Đọc SMS phản hồi; không gói nào nhận thì TV125K S5G (đại trà) hoặc rẽ sang SD120 / 5G135N.
Chu kỳ dài: 3SD125T · 6SD125T · 12SD125T · 6T5G125 + S5G gửi 290. Hủy gia hạn: cách hủy gói 5G Viettel.
Bảng cú pháp đăng ký 5G Viettel đầy đủ →Không Đăng Ký Được Gói 125K? Đọc Đúng Lý Do
- SD125T/SD125Z báo "không áp dụng": SIM kích hoạt ngoài 8 Zone (phổ biến nhất với SIM mua ở miền Bắc, miền Trung ngoài Đà Nẵng), hoặc chưa đủ mốc 2025 / 2023. Đang ở trong Zone không giúp gì nếu SIM kích hoạt nơi khác.
- GIC125N bị từ chối: thuê bao không đăng ký chính chủ trong độ tuổi 6–22, hoặc SIM trước 01/05/2025 không thuộc danh sách. Cập nhật thông tin chính chủ đúng người dùng rồi gửi lại.
- 12T5G125 bị từ chối: SIM không nằm trong danh sách ưu đãi – không có cách "xin" vào. Chọn 12SD120 (1,44 triệu, 3GB/ngày) hoặc 12T5G150 (1,8 triệu, 6GB/ngày) cho mọi SIM.
- Tài khoản thiếu tiền hoặc đang có gói Data khác: nạp đủ, hủy gói cũ (soạn HUY TÊNGÓI gửi 191) rồi gửi lại.
GÓI ĐẠI TRÀ GẦN NHẤT NẾU TRƯỢT HẾT ĐIỀU KIỆN
Giữ ngân sách: SD120 120K (3GB/ngày + TV360 Basic). Muốn Data gần bằng gói Zone: 5G150 150K (6GB/ngày, mọi SIM) hoặc 5GMAX200 200K (8GB/ngày). Cần truyền hình: TV125K ngay tại ngưỡng này.
ĐĂNG KÝ 5G150Ngưỡng Giá Lân Cận: Rẻ Hơn Hay Nhiều Data Hơn 125K?
Mỗi ngưỡng giá là một bài riêng, cùng cách tính giá/GB và cùng chuẩn điều kiện SIM để bạn so sánh nhanh.
| NGƯỠNG | GÓI TIÊU BIỂU | DATA | XEM |
|---|---|---|---|
| 100K/tháng | SD100 · MXH100 | 2GB/ngày | XEM |
| 120K/tháng | SD120 · V120B · MXH120 | 1–3GB/ngày + TV360/thoại | XEM |
| 125K/tháng | SD125T · GIC125N · 12T5G125 | 7–10GB/ngày (có ĐK) | ĐANG XEM |
| 135K/tháng | 5G135N · 5G135 · SD135 (+5G130B) | 4–6GB/ngày | XEM |
| 150K/tháng | 5G150 · 5G150N · YT150 | 6–8GB/ngày, đại trà | XEM |
| 160–180K/tháng | 5G160 · 5G160B · 5G180B · MXH160 | 4–6GB/ngày + thoại | XEM |
| 200K/tháng | 5GMAX200 · 5G200C · 5GMXH200 · YT200 | 6–8GB/ngày | XEM |
| Trên 200K/tháng | 5G230B · 5G280B · 5G330B · 5G480B | 8–20GB/ngày + thoại | XEM |
HỎI ĐÁP VỀ GÓI 5G VIETTEL 125K/THÁNG
Gói 5G Viettel 125K/tháng gồm những gói nào?
Có gói nào tên "5G125" theo tháng không?
Data Zone là gì? Ra khỏi Zone còn dùng được không?
8 Zone của SD125T là những tỉnh nào?
Tôi sống ở TP.HCM nhưng SIM mua ở Hà Nội, có đăng ký SD125T được không?
GIC125N có bắt buộc SIM chính chủ đúng tuổi không?
10GB/ngày trên 5G có dùng hết không?
12T5G125 và 12SD125T cùng 1,5 triệu, khác nhau gì?
TV125K có đáng tiền không?
Cú pháp đăng ký gói 5G Viettel 125K là gì?
Kết Luận: 125K Là Ngưỡng "Ai Lọt Điều Kiện Thì Lời Nhất"
Không ngưỡng giá nào của Viettel cho nhiều GB hơn 125K: SD125T 10GB/ngày, GIC125N 7GB/ngày, 12T5G125 500GB/tháng. Nhưng chúng chỉ dành cho SIM đúng Zone, đúng tuổi hoặc đúng danh sách. Hãy gửi thử theo thứ tự SD125T → SD125Z → GIC125N → 12T5G125; trượt hết thì SD120 hoặc 5G135N/5G150 là đường đi thực tế, TV125K chỉ dành cho người cần truyền hình.
- SIM 2025+ tại Zone: SD125T – 10GB/ngày, 417đ/GB
- 6–22 tuổi: GIC125N – 7GB/ngày toàn quốc
- Router / camera: 12T5G125 – 500GB/tháng, 1,5 triệu/năm
- Mọi SIM: TV125K (cần truyền hình) hoặc rẽ sang SD120 / 5G150
Gói Zone chạy 5G như mọi gói khác – chỉ cần nhớ ra khỏi Zone là về 3GB/ngày.